代
dài HSK3
Nghĩa
thế hệ, đời
名
“我们这一代经历了很多变化。”
Wǒmen zhè yí dài jīnglì le hěn duō biànhuà.Thế hệ chúng tôi đã trải qua rất nhiều thay đổi.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们这一代经历了很多变化。”
Wǒmen zhè yí dài jīnglì le hěn duō biànhuà.Thế hệ chúng tôi đã trải qua rất nhiều thay đổi.
Đang tải...