Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

年代

niándài HSK3

Nghĩa

thập kỷ, thời đại 名

“九十年代的北京跟现在完全不一样。”
Jiǔshí niándài de Běijīng gēn xiànzài wánquán bù yíyàng.
Bắc Kinh thập niên 90 hoàn toàn khác bây giờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...