宁静
níngjìng HSK4
Nghĩa
tĩnh lặng, an tĩnh
形
“清晨的池塘格外宁静。”
Qīngchén de chítáng géwài níngjìng.Đầm sen buổi sớm đặc biệt tĩnh lặng.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“清晨的池塘格外宁静。”
Qīngchén de chítáng géwài níngjìng.Đầm sen buổi sớm đặc biệt tĩnh lặng.
Đang tải...