放下
fàngxià HSK2
Nghĩa
buông bỏ
动
“放下过去,才能开始新的生活。”
Fàngxià guòqù, cái néng kāishǐ xīn de shēnghuó.Buông bỏ quá khứ mới có thể bắt đầu cuộc sống mới.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“放下过去,才能开始新的生活。”
Fàngxià guòqù, cái néng kāishǐ xīn de shēnghuó.Buông bỏ quá khứ mới có thể bắt đầu cuộc sống mới.
Đang tải...