Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

爱情

àiqíng HSK2

Nghĩa

tình yêu (nam-nữ) 名

“真正的爱情需要时间来证明。”
Zhēnzhèng de àiqíng xūyào shíjiān lái zhèngmíng.
Tình yêu đích thực cần thời gian để chứng minh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...