规律
guīlǜ HSK4
Nghĩa
quy luật, đều đặn
名/形
“生活要有规律。”
Shēnghuó yào yǒu guīlǜ.Sinh hoạt cần có quy luật (điều độ).
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“生活要有规律。”
Shēnghuó yào yǒu guīlǜ.Sinh hoạt cần có quy luật (điều độ).
Đang tải...