病人
bìngrén HSK1
Nghĩa
bệnh nhân
名
“病人手术后恢复得很快。”
Bìngrén shǒushù hòu huīfù de hěn kuài.Bệnh nhân hồi phục rất nhanh sau ca mổ.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“病人手术后恢复得很快。”
Bìngrén shǒushù hòu huīfù de hěn kuài.Bệnh nhân hồi phục rất nhanh sau ca mổ.
Đang tải...