Quay lại Khám phá
‹ ›

25. Sức khỏe, bệnh viện

7 từ Mã 856643

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yīyuàn/
名
bệnh viện
他在医院工作。Tā zài yīyuàn gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở bệnh viện.
—
病
/bìng/
名/动
bệnh, ốm
他生病了。Tā shēngbìng le.
Anh ấy bị ốm rồi.
—
药
/yào/
名
thuốc
你要吃药。Nǐ yào chī yào.
Bạn phải uống thuốc.
—
/shēngbìng/
动
bị ốm, đổ bệnh
我生病了,不能去。Wǒ shēngbìng le, bù néng qù.
Tôi bị ốm, không đi được.
—
/kànbìng/
动
đi khám bệnh
你应该去医院看病。Nǐ yīnggāi qù yīyuàn kànbìng.
Bạn nên đi bệnh viện khám.
—
/bìngrén/
名
bệnh nhân
病人手术后恢复得很快。Bìngrén shǒushù hòu huīfù de hěn kuài.
Bệnh nhân hồi phục rất nhanh sau ca mổ.
—
医
/yī/
y, chữa bệnh (医生 bác sĩ)
医生很忙。Yīshēng hěn máng.
Bác sĩ rất bận.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...