Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

面对面

miànduìmiàn HSK6

Nghĩa

mặt đối mặt, trực diện 副

“现在很少有人面对面聊天了。”
Xiànzài hěn shǎo yǒu rén miànduìmiàn liáotiān le.
Bây giờ rất ít người trò chuyện trực diện nữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...