面对面
miànduìmiàn HSK6
Nghĩa
mặt đối mặt, trực diện
副
“现在很少有人面对面聊天了。”
Xiànzài hěn shǎo yǒu rén miànduìmiàn liáotiān le.Bây giờ rất ít người trò chuyện trực diện nữa.