屏幕
píngmù HSK6
Nghĩa
màn hình
名
“我们每天盯着屏幕的时间太长了。”
Wǒmen měi tiān dīng zhe píngmù de shíjiān tài cháng le.Mỗi ngày chúng ta nhìn màn hình quá lâu.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们每天盯着屏幕的时间太长了。”
Wǒmen měi tiān dīng zhe píngmù de shíjiān tài cháng le.Mỗi ngày chúng ta nhìn màn hình quá lâu.
Đang tải...