角色
juésè HSK4
Nghĩa
vai trò, vai (đảo ngược vai trò)
名
“现在我们的角色调换了。”
Xiànzài wǒmen de juésè diàohuàn le.Bây giờ vai trò của chúng tôi đã đổi chỗ.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“现在我们的角色调换了。”
Xiànzài wǒmen de juésè diàohuàn le.Bây giờ vai trò của chúng tôi đã đổi chỗ.
Đang tải...