Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

清醒

qīngxǐng HSK4

Nghĩa

tỉnh táo, minh mẫn 形/动

“她偶尔清醒,会叫出我的小名。”
Tā ǒu'ěr qīngxǐng, huì jiào chū wǒ de xiǎomíng.
Thi thoảng mẹ tỉnh táo, sẽ gọi được tên cúng cơm của tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...