清醒
qīngxǐng HSK4
Nghĩa
tỉnh táo, minh mẫn
形/动
“她偶尔清醒,会叫出我的小名。”
Tā ǒu'ěr qīngxǐng, huì jiào chū wǒ de xiǎomíng.Thi thoảng mẹ tỉnh táo, sẽ gọi được tên cúng cơm của tôi.