Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

技巧

jìqiǎo HSK4

Nghĩa

kỹ xảo, bí quyết, kỹ năng 名

“掌握正确的技巧可以事半功倍。”
Zhǎngwò zhèngquè de jìqiǎo kěyǐ shì bàn gōng bèi.
Nắm vững kỹ xảo đúng đắn có thể làm một được hai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...