积累
jīlěi HSK4
Nghĩa
tích lũy, tích góp
动
“词汇量需要日积月累。”
Cíhuì liàng xūyào rì jī yuè lěi.Vốn từ cần được tích lũy dần dần theo ngày tháng.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“词汇量需要日积月累。”
Cíhuì liàng xūyào rì jī yuè lěi.Vốn từ cần được tích lũy dần dần theo ngày tháng.
Đang tải...