Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

进展

jìnzhǎn HSK3

Nghĩa

tiến triển, tiến bộ 名/动

“每周检查自己的学习进展很有必要。”
Měi zhōu jiǎnchá zìjǐ de xuéxí jìnzhǎn hěn yǒu bìyào.
Kiểm tra tiến triển học tập của bản thân mỗi tuần rất cần thiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...