进展
jìnzhǎn HSK3
Nghĩa
tiến triển, tiến bộ
名/动
“每周检查自己的学习进展很有必要。”
Měi zhōu jiǎnchá zìjǐ de xuéxí jìnzhǎn hěn yǒu bìyào.Kiểm tra tiến triển học tập của bản thân mỗi tuần rất cần thiết.