Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

输入

shūrù HSK3

Nghĩa

đầu vào, tiếp nhận (ngôn ngữ) 名/动

“大量的语言输入是培养语感的基础。”
Dàliàng de yǔyán shūrù shì péiyǎng yǔgǎn de jīchǔ.
Lượng lớn đầu vào ngôn ngữ là nền tảng nuôi dưỡng ngữ cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...