Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

输出

shūchū HSK5

Nghĩa

đầu ra, sản xuất (ngôn ngữ) 名/动

“语言学习既需要输入,也需要积极的输出练习。”
Yǔyán xuéxí jì xūyào shūrù, yě xūyào jījí de shūchū liànxí.
Học ngôn ngữ vừa cần đầu vào, vừa cần thực hành đầu ra tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...