Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

入门

rùmén HSK5

Nghĩa

nhập môn, vào cửa 动/名

“汉语入门并不像大家想象的那么难。”
Hànyǔ rùmén bìng bú xiàng dàjiā xiǎngxiàng de nàme nán.
Nhập môn tiếng Trung không khó như mọi người tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...