Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

贸易

màoyì HSK5

Nghĩa

thương mại, mậu dịch 名

“中越两国贸易额逐年增长。”
Zhōng-Yuè liǎng guó màoyì é zhú nián zēngzhǎng.
Kim ngạch thương mại Trung-Việt tăng dần theo từng năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...