频繁
pínfán HSK5
Nghĩa
thường xuyên, dày đặc
形
“两国政府官员的往来越来越频繁。”
Liǎng guó zhèngfǔ guānyuán de wǎnglái yuè lái yuè pínfán.Sự qua lại giữa quan chức chính phủ hai nước ngày càng thường xuyên hơn.