推动
tuīdòng HSK3
Nghĩa
đẩy mạnh, thúc đẩy (tạo lực)
动
“技术创新推动了经济的快速发展。”
Jìshù chuàngxīn tuīdòng le jīngjì de kuàisù fāzhǎn.Đổi mới công nghệ đã đẩy mạnh sự phát triển nhanh chóng của kinh tế.