Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

推动

tuīdòng HSK3

Nghĩa

đẩy mạnh, thúc đẩy (tạo lực) 动

“技术创新推动了经济的快速发展。”
Jìshù chuàngxīn tuīdòng le jīngjì de kuàisù fāzhǎn.
Đổi mới công nghệ đã đẩy mạnh sự phát triển nhanh chóng của kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...