开放
kāifàng HSK3
Nghĩa
cởi mở, mở cửa
形/动
“中国坚持改革开放政策。”
Zhōngguó jiānchí gǎigé kāifàng zhèngcè.Trung Quốc kiên trì chính sách cải cách mở cửa.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“中国坚持改革开放政策。”
Zhōngguó jiānchí gǎigé kāifàng zhèngcè.Trung Quốc kiên trì chính sách cải cách mở cửa.
Đang tải...