Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

效率

xiàolǜ HSK4

Nghĩa

hiệu suất, hiệu quả 名

“工作效率下降是长期疲惫的信号。”
Gōngzuò xiàolǜ xiàjiàng shì chángqī píbèi de xìnhào.
Hiệu suất làm việc giảm là dấu hiệu của sự kiệt sức lâu dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...