Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

期限

qīxiàn HSK4

Nghĩa

thời hạn, deadline 名

“临近期限时,工作压力越发明显。”
Línjìn qīxiàn shí, gōngzuò yālì yuèfā míngxiǎn.
Khi gần đến thời hạn, áp lực công việc ngày càng rõ rệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...