Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

违法

wéifǎ HSK5

Nghĩa

vi phạm pháp luật, phi pháp 动/形

“违法行为必须受到法律制裁。”
Wéifǎ xíngwéi bìxū shòudào fǎlǜ zhìcái.
Hành vi vi phạm pháp luật phải bị pháp luật xử lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...