公正
gōngzhèng HSK5
Nghĩa
công bằng, công minh; sự công bằng
形/名
“法律的核心价值是公正。”
Fǎlǜ de héxīn jiàzhí shì gōngzhèng.Giá trị cốt lõi của pháp luật là công bằng.