Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

公正

gōngzhèng HSK5

Nghĩa

công bằng, công minh; sự công bằng 形/名

“法律的核心价值是公正。”
Fǎlǜ de héxīn jiàzhí shì gōngzhèng.
Giá trị cốt lõi của pháp luật là công bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...