Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

引进

yǐnjìn HSK4

Nghĩa

tiếp nhận, du nhập (công nghệ, vốn, nhân tài) 动

“中国大量引进外资和先进技术。”
Zhōngguó dàliàng yǐnjìn wàizī hé xiānjìn jìshù.
Trung Quốc thu hút lượng lớn vốn đầu tư nước ngoài và công nghệ tiên tiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...