引进
yǐnjìn HSK4
Nghĩa
tiếp nhận, du nhập (công nghệ, vốn, nhân tài)
动
“中国大量引进外资和先进技术。”
Zhōngguó dàliàng yǐnjìn wàizī hé xiānjìn jìshù.Trung Quốc thu hút lượng lớn vốn đầu tư nước ngoài và công nghệ tiên tiến.