Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

企业

qǐyè HSK4

Nghĩa

doanh nghiệp, công ty 名

“民营企业是经济发展的重要力量。”
Mínyíng qǐyè shì jīngjì fāzhǎn de zhòngyào lìliàng.
Doanh nghiệp tư nhân là lực lượng quan trọng trong phát triển kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...