Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

资本

zīběn HSK5

Nghĩa

vốn, tư bản 名

“外国资本进入中国市场带来了新机遇。”
Wàiguó zīběn jìnrù Zhōngguó shìchǎng dài lái le xīn jīyù.
Vốn nước ngoài vào thị trường Trung Quốc mang lại cơ hội mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...