流动
liúdòng HSK5
Nghĩa
lưu chuyển, di chuyển (vốn, nhân tài)
动
“资本和人才的自由流动促进了经济活力。”
Zīběn hé réncái de zìyóu liúdòng cùjìn le jīngjì huólì.Lưu chuyển tự do của vốn và nhân tài thúc đẩy sức sống kinh tế.