Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

流动

liúdòng HSK5

Nghĩa

lưu chuyển, di chuyển (vốn, nhân tài) 动

“资本和人才的自由流动促进了经济活力。”
Zīběn hé réncái de zìyóu liúdòng cùjìn le jīngjì huólì.
Lưu chuyển tự do của vốn và nhân tài thúc đẩy sức sống kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...