Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

方案

fāng'àn HSK4

Nghĩa

phương án, kế hoạch 名

“制定个性化教学方案是因材施教的关键。”
Zhìdìng gèxìnghuà jiàoxué fāng'àn shì yīn cái shī jiào de guānjiàn.
Xây dựng phương án giảng dạy cá nhân hóa là chìa khóa của dạy tùy theo tài năng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...