Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

引导

yǐndǎo HSK4

Nghĩa

dẫn dắt, hướng dẫn 动

“教师要善于引导,而不是替学生做决定。”
Jiàoshī yào shànyú yǐndǎo, ér bú shì tì xuésheng zuò juédìng.
Giáo viên phải giỏi dẫn dắt, không phải thay học sinh đưa ra quyết định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...