Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

说服

shuōfú HSK4

Nghĩa

thuyết phục 动

“他花了两个小时才说服对方。”
Tā huāle liǎng ge xiǎoshí cái shuōfú duìfāng.
Anh ấy mất hai tiếng đồng hồ mới thuyết phục được đối phương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...