Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

社区

shèqū HSK5

Nghĩa

cộng đồng, khu dân cư 名

“志愿者在社区里帮助有需要的居民。”
Zhìyuànzhě zài shèqū lǐ bāngzhù yǒu xūyào de jūmín.
Tình nguyện viên giúp đỡ những cư dân có hoàn cảnh khó khăn trong cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...