Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

号召

hàozhào HSK5

Nghĩa

kêu gọi, hiệu triệu 动/名

“政府号召企业积极参与公益事业。”
Zhèngfǔ hàozhào qǐyè jījí cānyù gōngyì shìyè.
Chính phủ kêu gọi doanh nghiệp tích cực tham gia hoạt động từ thiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...