Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

差距

chājù HSK5

Nghĩa

khoảng cách, chênh lệch 名

“城乡之间的教育差距依然不小。”
Chéng xiāng zhījiān de jiàoyù chājù yīrán bù xiǎo.
Khoảng cách giáo dục giữa thành thị và nông thôn vẫn còn lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...