差距
chājù HSK5
Nghĩa
khoảng cách, chênh lệch
名
“城乡之间的教育差距依然不小。”
Chéng xiāng zhījiān de jiàoyù chājù yīrán bù xiǎo.Khoảng cách giáo dục giữa thành thị và nông thôn vẫn còn lớn.