Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

补偿

bǔcháng HSK5

Nghĩa

bù đắp, đền bù 动/名

“为农村学生提供额外支持,是对历史不公平的补偿。”
Wèi nóngcūn xuésheng tígōng éwài zhīchí, shì duì lìshǐ bù gōngpíng de bǔcháng.
Cung cấp hỗ trợ thêm cho học sinh nông thôn là sự bù đắp cho sự bất công trong lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...