补偿
bǔcháng HSK5
Nghĩa
bù đắp, đền bù
动/名
“为农村学生提供额外支持,是对历史不公平的补偿。”
Wèi nóngcūn xuésheng tígōng éwài zhīchí, shì duì lìshǐ bù gōngpíng de bǔcháng.Cung cấp hỗ trợ thêm cho học sinh nông thôn là sự bù đắp cho sự bất công trong lịch sử.