Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

退休

tuìxiū HSK3

Nghĩa

về hưu, nghỉ hưu 动

“退休年龄是否应该延迟是一个敏感的社会议题。”
Tuìxiū niánlíng shìfǒu yīnggāi yánchí shì yí ge mǐngǎn de shèhuì yìtí.
Liệu tuổi về hưu có nên kéo dài hay không là một vấn đề xã hội nhạy cảm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...