Quay lại Khám phá
‹ ›

30. Nghề nghiệp

69 từ Mã 210817

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  69 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yīshēng/
名
bác sĩ
我爸爸是医生。Wǒ bàba shì yīshēng.
Bố tôi là bác sĩ.
—
/shòuhuòyuán/
名
nhân viên bán hàng
售货员很热情。Shòuhuòyuán hěn rèqíng.
Nhân viên bán hàng rất nhiệt tình.
—
/gōngrén/
名
công nhân, thợ
这家工厂有一千多名工人。Zhè jiā gōngchǎng yǒu yìqiān duō míng gōngrén.
Nhà máy này có hơn một nghìn công nhân.
—
/zuòjiā/
名
nhà văn, tác gia
伟大的作家往往是时代最敏锐的观察者与记录者。Wěidà de zuòjiā wǎngwǎng shì shídài zuì mǐnruì de guānchá zhě yǔ jìlù zhě.
Nhà văn vĩ đại thường là người quan sát và ghi chép nhạy bén nhất của thời đại.
—
/sījī/
名
tài xế, người lái xe
这位司机开车很小心。Zhè wèi sījī kāichē hěn xiǎoxīn.
Bác tài này lái xe rất cẩn thận.
—
/dǎgōng/
动
làm thuê, làm thêm, đi làm công
他一边上大学,一边在餐厅打工。Tā yìbiān shàng dàxué, yìbiān zài cāntīng dǎgōng.
Cậu ấy vừa học đại học vừa làm thêm ở nhà hàng.
—
/huàjiā/
名
họa sĩ
他是一位有名的画家。Tā shì yī wèi yǒumíng de huàjiā.
Anh ấy là một họa sĩ nổi tiếng.
—
/jiàoshī/
名
giáo viên, thầy cô giáo
我的教师很有耐心。Wǒ de jiàoshī hěn yǒu nàixīn.
Giáo viên của tôi rất kiên nhẫn.
—
/shāngrén/
名
thương nhân, người buôn bán
那个商人很成功。Nàgè shāngrén hěn chénggōng.
Người thương nhân đó rất thành công.
—
/shìzhǎng/
名
thị trưởng
市长今天来访问。Shìzhǎng jīntiān lái fǎngwèn.
Thị trưởng hôm nay đến thăm.
—
/yuànzhǎng/
名
viện trưởng, hiệu trưởng (đại học)
院长今天开会。Yuànzhǎng jīntiān kāihuì.
Viện trưởng hôm nay họp hội nghị.
—
/lǎobǎn/
名
sếp, ông chủ
我们老板很好。Wǒmen lǎobǎn hěn hǎo.
Sếp chúng tôi rất tốt.
—
/jǐngchá/
名
cảnh sát
警察来了。Jǐngchá lái le.
Cảnh sát đến rồi.
—
/yǎnyuán/
名
diễn viên
她是一位有名的京剧演员。Tā shì yí wèi yǒumíng de Jīngjù yǎnyuán.
Cô ấy là một diễn viên kinh kịch nổi tiếng.
—
/shìyè/
名
sự nghiệp
她在事业上很成功。Tā zài shìyè shàng hěn chénggōng.
Cô ấy rất thành công trong sự nghiệp.
—
/tuìxiū/
动
về hưu, nghỉ hưu
退休年龄是否应该延迟是一个敏感的社会议题。Tuìxiū niánlíng shìfǒu yīnggāi yánchí shì yí ge mǐngǎn de shèhuì yìtí.
Liệu tuổi về hưu có nên kéo dài hay không là một vấn đề xã hội nhạy cảm.
—
/dàifu/
名
bác sĩ, thầy thuốc (cách gọi trong khẩu ngữ)
王大夫,我最近总是头疼。Wáng dàifu, wǒ zuìjìn zǒngshì tóuténg.
Bác sĩ Vương ơi, dạo này tôi hay bị đau đầu.
—
/jìzhě/
名
nhà báo, phóng viên
那位记者正在采访我们的校长。Nà wèi jìzhě zhèngzài cǎifǎng wǒmen de xiàozhǎng.
Vị phóng viên đó đang phỏng vấn hiệu trưởng trường tôi.
—
/zhíyè/
名
nghề nghiệp; chuyên nghiệp
选择职业的时候,兴趣也很重要。Xuǎnzé zhíyè de shíhou, xìngqù yě hěn zhòngyào.
Khi chọn nghề nghiệp, sở thích cũng rất quan trọng.
—
/cóngshì/
动
làm, công tác trong lĩnh vực, theo đuổi (một nghề, một công việc)
他毕业后一直从事教育工作。Tā bìyè hòu yìzhí cóngshì jiàoyù gōngzuò.
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy luôn làm trong ngành giáo dục.
—
/nóngmín/
名
nông dân, người làm ruộng
这些农民每天天不亮就下地干活。Zhèxiē nóngmín měitiān tiān bú liàng jiù xià dì gànhuó.
Những người nông dân này ngày nào cũng ra đồng làm việc từ lúc trời chưa sáng.
—
/rényuán/
名
nhân viên, người làm việc (trong một tổ chức), nhân sự
医院增加了不少医护人员。Yīyuàn zēngjiā le bù shǎo yīhù rényuán.
Bệnh viện đã bổ sung thêm khá nhiều nhân viên y tế.
—
/zhuānjiā/
名
chuyên gia
医院请了一位有名的专家来做检查。Yīyuàn qǐngle yí wèi yǒumíng de zhuānjiā lái zuò jiǎnchá.
Bệnh viện đã mời một chuyên gia nổi tiếng đến khám.
—
/gōngchéngshī/
名
kỹ sư
我哥哥是一名软件工程师,在一家外企工作。Wǒ gēge shì yì míng ruǎnjiàn gōngchéngshī, zài yì jiā wàiqǐ gōngzuò.
Anh trai tôi là kỹ sư phần mềm, làm ở một công ty nước ngoài.
—
/nóngyè/
名
nông nghiệp
这个地区的农业发展得很快。Zhège dìqū de nóngyè fāzhǎn de hěn kuài.
Nông nghiệp của khu vực này phát triển rất nhanh.
—
/bǎo'ān/
名
nhân viên bảo vệ; giữ gìn an ninh
保安在门口值班。Bǎo ān zài mén kǒu zhí bān.
Nhân viên bảo vệ đang trực ở cửa.
—
/bùzhǎng/
名
bộ trưởng; trưởng ban, trưởng phòng
部长今天开会了。Bùzhǎng jīntiān kāihuì le.
Bộ trưởng đã họp hôm nay.
—
/gōngwùyuán/
名
công chức, viên chức nhà nước
他是一名公务员。Tā shì yī míng gōngwùyuán.
Anh ấy là một công chức.
—
/jiāojǐng/
名
cảnh sát giao thông
交警在路口指挥交通。Jiāo jǐng zài lù kǒu zhǐ huī jiāo tōng.
Cảnh sát giao thông đang điều khiển giao thông ở ngã tư.
—
/suǒzhǎng/
名
viện trưởng, trưởng sở; (suǒcháng) sở trường
所长在开会。Suǒzhǎng zài kāihuì.
Viện trưởng đang họp.
—
员
/yuán (fúwùyuán)/
后缀
(hậu tố) viên, người làm, vd 服务员: nhân viên phục vụ
服务员在这里等你。Fúwùyuán zài zhèlǐ děng nǐ.
Nhân viên phục vụ đang đợi bạn ở đây.
—
/zhǔrèn/
名
chủ nhiệm, trưởng phòng
主任安排了会议时间。Zhǔrèn ānpái le huìyì shíjiān.
Trưởng phòng đã sắp xếp thời gian họp.
—
/dǎoyóu/
名
hướng dẫn viên du lịch
导游给我们讲了故宫的历史。Dǎoyóu gěi wǒmen jiǎng le Gùgōng de lìshǐ.
Hướng dẫn viên kể cho chúng tôi nghe lịch sử Tử Cấm Thành.
—
/hùshi/
名
y tá, điều dưỡng
护士每两小时来检查一次病人。Hùshi měi liǎng xiǎoshí lái jiǎnchá yí cì bìngrén.
Y tá đến kiểm tra bệnh nhân mỗi 2 tiếng.
—
/lǜshī/
名
luật sư
他大学毕业以后当了一名律师。Tā dàxué bìyè yǐhòu dāng le yì míng lǜshī.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy trở thành một luật sư.
—
/hángyè/
名
ngành nghề, ngành, lĩnh vực kinh doanh
这几年旅游行业发展得很快。Zhè jǐ nián lǚyóu hángyè fāzhǎn de hěn kuài.
Mấy năm nay ngành du lịch phát triển rất nhanh.
—
/kuàijì/
名
kế toán (nghề kế toán; người làm kế toán)
她大学学的是会计,现在在银行工作。Tā dàxué xué de shì kuàijì, xiànzài zài yínháng gōngzuò.
Cô ấy học kế toán ở đại học, hiện đang làm ở ngân hàng.
—
/mìshū/
名
thư ký
会议的所有资料都由秘书提前准备好。Huìyì de suǒyǒu zīliào dōu yóu mìshū tíqián zhǔnbèi hǎo.
Toàn bộ tài liệu cuộc họp đều do thư ký chuẩn bị trước.
—
/mótèr/
名
người mẫu
她是模特儿,走秀很专业。Tā shì mótèr, zǒuxiù hěn zhuānyè.
Cô ấy là người mẫu, catwalk rất chuyên nghiệp.
—
/bǎomǔ/
名
bảo mẫu, ô-sin
我们打算请一个保姆。Wǒmen dǎsuàn qǐng yí ge bǎomǔ.
Chúng tôi định thuê một bảo mẫu.
—
/zhǔbō/
名
streamer, KOL, người dẫn livestream
这位主播一晚上卖了一千万。Zhè wèi zhǔbō yì wǎnshang màile yìqiān wàn.
Streamer này bán được 10 triệu chỉ trong một tối.
—
/hùgōng/
名
hộ lý, người chăm sóc
我们请了一位有经验的护工。Wǒmen qǐng le yí wèi yǒu jīngyàn de hùgōng.
Chúng tôi đã thuê một hộ lý giàu kinh nghiệm.
—
/jiěshuōyuán/
名
người thuyết minh, bình luận viên (thể thao), người dẫn giải
这场比赛的解说员讲得又清楚又有意思。Zhè chǎng bǐsài de jiěshuōyuán jiǎng de yòu qīngchu yòu yǒu yìsi.
Bình luận viên của trận đấu này nói vừa rõ ràng vừa thú vị.
—
/zǒngcái/
名
tổng giám đốc, chủ tịch (tập đoàn, công ty)
公司总裁明天要来我们部门开会。Gōngsī zǒngcái míngtiān yào lái wǒmen bùmén kāihuì.
Ngày mai tổng giám đốc công ty sẽ đến phòng chúng tôi họp.
—
/zhùshǒu/
名
trợ lý, người giúp việc
教授正在招一名研究助手。Jiàoshòu zhèngzài zhāo yì míng yánjiū zhùshǒu.
Giáo sư đang tuyển một trợ lý nghiên cứu.
—
/gùwèn/
名
cố vấn, chuyên viên tư vấn
他退休后被聘为公司的法律顾问。Tā tuìxiū hòu bèi pìn wéi gōngsī de fǎlǜ gùwèn.
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy được mời làm cố vấn pháp luật cho công ty.
—
/zhùlǐ/
名
trợ lý, phụ tá
我的助理会把会议资料发到你邮箱。Wǒ de zhùlǐ huì bǎ huìyì zīliào fā dào nǐ yóuxiāng.
Trợ lý của tôi sẽ gửi tài liệu cuộc họp vào hòm thư của bạn.
—
/chǎngzhǎng/
名
giám đốc nhà máy
厂长今天开会。Chǎngzhǎng jīntiān kāihuì.
Giám đốc nhà máy hôm nay họp hội nghị.
—
/shèyǐngshī/
名
nhiếp ảnh gia, thợ chụp ảnh
摄影师拍摄了很多美丽照片。Shèyǐngshī pāishè le hěn duō měilì zhàopiàn.
Nhiếp ảnh gia đã chụp nhiều bức ảnh đẹp.
—
/tuánzhǎng/
名
trưởng đoàn; trung đoàn trưởng
团长安排了今天的活动。Tuánzhǎng ānpái le jīntiān de huódòng.
Trưởng đoàn đã sắp xếp hoạt động hôm nay.
—
/xuézhě/
名
học giả, nhà nghiên cứu
他是一位著名的学者。Tā shì yī wèi zhù míng de xué zhě.
Anh ấy là một học giả nổi tiếng.
—
/jìyì/
名
kỹ năng nghề, tay nghề, kỹ xảo
老匠人将毕生的技艺倾囊相授,希望不让绝技失传。Lǎo jiàngrén jiāng bìshēng de jìyì qīng náng xiāng shòu, xīwàng bù ràng juéjì shīchuán.
Người thợ già đã truyền hết kỹ năng cả đời, mong rằng tuyệt kỹ không bị thất truyền.
—
/jiàngrén/
名
người thợ thủ công, nghệ nhân
真正的匠人精神,是对完美的执着追求与对工艺的无私热爱。Zhēnzhèng de jiàngrén jīngshén, shì duì wánměi de zhízhuó zhuīqiú yǔ duì gōngyì de wúsī rè'ài.
Tinh thần nghệ nhân thực sự là sự theo đuổi vô cùng hoàn hảo và tình yêu vô tư đối với kỹ nghệ.
—
/qǐyèjiā/
名
doanh nhân, nhà doanh nghiệp
真正的企业家不只看重利润,更关心产品对社会的价值。Zhēnzhèng de qǐyèjiā bù zhǐ kànzhòng lìrùn, gèng guānxīn chǎnpǐn duì shèhuì de jiàzhí.
Doanh nhân thực sự không chỉ coi trọng lợi nhuận, mà còn quan tâm đến giá trị của sản phẩm đối với xã hội.
—
/shǒuyì/
名
tay nghề, nghề thủ công, tài khéo tay
这位老师傅的手艺是从他父亲那儿学来的。Zhè wèi lǎo shīfu de shǒuyì shì cóng tā fùqīn nàr xué lái de.
Tay nghề của bác thợ già này là học được từ cha của bác ấy.
—
/túdì/
名
học trò, đồ đệ, người học nghề
这位老师傅一共带过二十多个徒弟。Zhè wèi lǎo shīfu yígòng dài guo èrshí duō ge túdì.
Bác thợ già này đã dạy nghề cho hơn hai mươi học trò.
—
/zhuāncháng/
名
sở trường, chuyên môn, kỹ năng chuyên biệt
公司希望每个员工都能发挥自己的专长。Gōngsī xīwàng měi ge yuángōng dōu néng fāhuī zìjǐ de zhuāncháng.
Công ty mong mỗi nhân viên đều phát huy được sở trường của mình.
—
/báilǐng/
名
dân văn phòng, nhân viên cổ cồn trắng
她是一名白领,工作很忙。Tā shì yì míng báilǐng, gōngzuò hěn máng.
Cô ấy là dân văn phòng, công việc rất bận.
—
/chúshī/
名
đầu bếp
这家饭店的厨师很有名。Zhè jiā fàndiàn de chúshī hěn yǒumíng.
Đầu bếp của nhà hàng này rất nổi tiếng.
—
/chuányuán/
名
thuyền viên, thủy thủ
船员们正在准备出海。Chuányuán men zhèngzài zhǔnbèi chūhǎi.
Các thuyền viên đang chuẩn bị ra khơi.
—
/chuánzhǎng/
名
thuyền trưởng
船长指挥船只安全航行。Chuánzhǎng zhǐhuī chuánzhī ānquán hángxíng.
Thuyền trưởng chỉ huy tàu thuyền đi lại an toàn.
—
/dàshī/
名
bậc thầy, đại sư
他是一位著名的大师。Tā shì yī wèi zhù míng de dà shī.
Anh ấy là một bậc thầy nổi tiếng.
—
/fēixíngyuán/
名
phi công
飞行员需要高度集中。Fēixíngyuán xūyào gāodù jízhōng.
Phi công cần tập trung cao độ.
—
/qīngjiégōng/
名
nhân viên vệ sinh, lao công
清洁工每天都打扫街道。Qīngjiégōng měitiān dōu dǎsǎo jiēdào.
Nhân viên vệ sinh quét dọn đường phố mỗi ngày.
—
/shèjìshī/
名
nhà thiết kế
设计师画出了新产品的草图。Shèjìshī huà chūle xīn chǎnpǐn de cǎotú.
Nhà thiết kế đã vẽ bản phác thảo sản phẩm mới.
—
/tóngháng/
名
người cùng ngành, đồng nghiệp
他是我在同行中的好朋友。Tā shì wǒ zài tóngháng zhōng de hǎo péngyǒu.
Anh ấy là bạn tốt của tôi trong ngành nghề.
—
/yìrén/
名
nghệ sĩ, diễn viên
那个艺人很有名。Nàge yìrén hěn yǒumíng.
Nghệ sĩ đó rất nổi tiếng.
—
/zǒngjiān/
名
giám đốc (bộ phận), tổng giám sát
他被任命为项目总监。Tā bèi rènmìng wèi xiàngmù zǒngjiān.
Anh ấy được bổ nhiệm làm giám đốc dự án.
—
/zǒngjīnglǐ/
名
tổng giám đốc
总经理今天参加了会议。Zǒngjīnglǐ jīntiān cānjiā le huìyì.
Tổng giám đốc đã tham dự cuộc họp hôm nay.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...