Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

移民

yímín HSK4

Nghĩa

di dân, nhập cư 动/名

“吸引海外移民是一些国家应对劳动力短缺的策略。”
Xīyǐn hǎiwài yímín shì yīxiē guójiā yìngduì láodòng lì duǎnquē de cèlüè.
Thu hút người nhập cư từ nước ngoài là chiến lược của một số quốc gia để đối phó với thiếu hụt lao động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...