Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

负担

fùdān HSK4

Nghĩa

gánh nặng 名/动

“老龄化加剧了年轻一代的养老负担。”
Lǎolínghuà jiājù le niánqīng yīdài de yǎnglǎo fùdān.
Già hóa làm trầm trọng thêm gánh nặng dưỡng lão của thế hệ trẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...