生存
shēngcún HSK3
Nghĩa
sinh tồn, tồn tại
动/名
“倘若环境继续恶化,很多物种的生存将受到威胁。”
Tǎngruò huánjìng jìxù èhuà, hěn duō wùzhǒng de shēngcún jiāng shòudào wēixié.Nếu như môi trường tiếp tục xấu đi, sự sinh tồn của nhiều loài sẽ bị đe dọa.