Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

预防

yùfáng HSK3

Nghĩa

phòng ngừa, dự phòng 动

“预防污染比事后治理成本更低效果更好。”
Yùfáng wūrǎn bǐ shìhòu zhìlǐ chéngběn gèng dī xiàoguǒ gèng hǎo.
Phòng ngừa ô nhiễm có chi phí thấp hơn và hiệu quả hơn so với xử lý sau sự việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...