Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

改进

gǎijìn HSK3

Nghĩa

cải tiến, cải thiện 动

“固然我们已经取得了进展,但是仍需不断改进。”
Gùrán wǒmen yǐjīng qǔdé le jìnzhǎn, dànshì réng xū bùduàn gǎijìn.
Tuy chúng ta đã đạt được tiến bộ, nhưng vẫn cần không ngừng cải tiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...