改进
gǎijìn HSK3
Nghĩa
cải tiến, cải thiện
动
“固然我们已经取得了进展,但是仍需不断改进。”
Gùrán wǒmen yǐjīng qǔdé le jìnzhǎn, dànshì réng xū bùduàn gǎijìn.Tuy chúng ta đã đạt được tiến bộ, nhưng vẫn cần không ngừng cải tiến.