Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

结合

jiéhé HSK3

Nghĩa

kết hợp, gắn kết 动

“将理论与实践紧密结合,才是真正的学以致用。”
Jiāng lǐlùn yǔ shíjiàn jǐnmì jiéhé, cái shì zhēnzhèng de xué yǐ zhì yòng.
Gắn kết chặt chẽ lý thuyết với thực tiễn mới là học để áp dụng thực sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...