Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

回报

huíbào HSK5

Nghĩa

đền đáp, hồi báo 动/名

“奉献不是为了回报,但真诚的付出终会得到生命的回应。”
Fèngxiàn bù shì wèile huíbào, dàn zhēnchéng de fùchū zhōng huì dédào shēngmìng de huíyìng.
Hiến dâng không phải vì sự đền đáp, nhưng sự cống hiến chân thành rốt cuộc sẽ nhận được sự hồi đáp của cuộc đời.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...