Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

人物

rénwù HSK5

Nghĩa

nhân vật (trong tác phẩm) 名

“小说中的人物性格越立体,越容易引起读者共鸣。”
Xiǎoshuō zhōng de rénwù xìnggé yuè lìtǐ, yuè róngyì yǐnqǐ dúzhě gòngmíng.
Tính cách nhân vật trong tiểu thuyết càng đa chiều, càng dễ tạo sự đồng cảm ở người đọc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...