Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

情节

qíngjié HSK5

Nghĩa

tình tiết, cốt truyện 名

“曲折的情节能吸引读者一口气读完整部作品。”
Qūzhé de qíngjié néng xīyǐn dúzhě yīkǒuqì dú wán zhěng bù zuòpǐn.
Tình tiết éo le có thể thu hút độc giả đọc một mạch toàn bộ tác phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...