Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

主题

zhǔtí HSK4

Nghĩa

chủ đề, chủ đề tư tưởng 名

“这部小说的主题是人性的善恶与社会的压迫。”
Zhè bù xiǎoshuō de zhǔtí shì rénxìng de shàn è yǔ shèhuì de yāpò.
Chủ đề của cuốn tiểu thuyết này là thiện ác nhân tính và sự áp bức của xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...