Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

经典

jīngdiǎn HSK4

Nghĩa

kinh điển, tác phẩm bất hủ 名/形

“经典之所以成为经典,是因为它能跨越时代引人深思。”
Jīngdiǎn zhī suǒyǐ chéngwéi jīngdiǎn, shì yīnwèi tā néng kuàyuè shídài yǐn rén shēnsī.
Tác phẩm kinh điển sở dĩ trở thành kinh điển, là vì nó có thể khiến người ta suy nghĩ sâu sắc vượt thời đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...